HỎI ĐÁP NHŨ ẢNH (MAMMOGRAPHY)

1. Mammographic signs of malignancy – Dấu hiệu ác tính trên phim nhũ ảnh?

Spiculated mass. Pleomorphic microcalcifications. (40% of breast cancers)

Khối tua gai. Hình vi vôi hóa. (40% ung thư vú).

Có hai kiểu vôi hóa chính:
+ Vôi hóa nốt lớn: là những nốt vôi hóa thấy rõ trên phim chụp với kích thước đo được. Thông thường những vôi hóa này là kết quả của vôi hóa động mạch, chấn thương hoặc viêm cũ và thường không ác tính. Vôi hóa nốt lớn khá thường gặp ở phụ nữ trên 50 tuổi với tỷ lệ khoảng 50% mà không cần sinh thiết. 
+ Vi vôi hóa: là những chấm vôi hóa rất nhỏ, có thể đứng riêng lẻ hoặc từng đám. Kiểu vôi hóa này đáng ngại hơn vôi hóa lớn vì thường là vôi hóa ác tính. Tuy nhiên để chỉ định sinh thiết cần phải phân tích các đặc điểm của các nốt nhỏ vôi hóa, chỉ với những vôi hóa nhỏ nghi ngờ ung thư mới cần phải sinh thiết. 

[collapse]

2. Definition of breast mass – Định nghĩa một khối ở vú?

Space occupying lesion seen in two different projections. Convex borders. Distorts normal architecture. Increased central density.

Khoảng chiếm chỗ của tổn thương nhìn thấy được trong hai hình chiếu khác nhau. Bờ lồi. Làm biến dạng cấu trúc bình thường. Tăng mật độ trung tâm.

[collapse]

3. Definition of breast focal asymmetry – Định nghĩa bất đối xứng vú khu trú?

Confined asymmetry with similar shape on two views. Lacks borders conspicuity of a true mass.

Không đối xứng được giới hạn với hình dáng tương tự trên hai tư thế. Không có giới hạn rõ ràng của một khối thực sự.

[collapse]

4. Definition of breast asymmetry – Định nghĩa của vú không đối xứng?

Space occupying lesion seen in only one view.

Khoảng chiếm chỗ của tổn thương chỉ nhìn thấy chỉ trên một tư thế.

[collapse]

5. Descriptors of breast mass – Mô tả tổn khối ở vú?

Size. Morphology. Associated calcifications. Associated findings. Location.

Kích thước. Hình dạng. Vôi hóa. Đặc tính. Vị trí.

[collapse]

6. Descriptors of breast shapes – Mô tả hình dạng của tổn thương vú?

Round. Oval. Lobular. Irregular.

Tròn. Bầu dục. Thùy. Không đều.

[collapse]

7. Descriptors of breast margins – Mô tả bờ của tổn thương vú?

Circumscribed (>75%). Microlobulated (undulated). Obscured. Indistinct (ill-defined). Spiculated.

Bờ rõ (> 75%). Thùy nhỏ (nhấp nhô). Bị che khuất. Không rõ ràng (không xác định). Tua gai.

[collapse]

8. Definition of circumscribed breast mass – Định nghĩa bờ rõ của khối tổn thương vú?

>75% of mass is circumscribed (well-defined).

>75% khối có bờ rõ (dễ xác định)

[collapse]

9. Definition of obscured breast mass – Định nghĩa bờ bị che khuất của tổn thương vú?

Border is likely circumscribed but hidden by normal tissue.

Bờ có khả năng rõ ràng nhưng bị che mờ bởi mô bình thường.

[collapse]

10. Descriptors of breast density – Mô tả đậm độ tổn thương vú?

High. Equal. Fat-containing radiolucency. Non-fat-containing radiolucency.

Đậm độ cao. Đậm độ ngang bằng mô vú. Chứa thành phần mỡ nên thấu xạ. Không chứa mỡ nên không thấu xạ.

[collapse]

Tham khảo:  headneckbrainspine 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *